| Phạm vi máy dò | 5-15KM |
|---|---|
| Phạm vi gây nhiễu | 3-5km |
| Phạm vi giả mạo | 1-4km |
| Tần số dò | 100 MHz-10GHz |
| Ban nhạc gây nhiễu | 10 băng tần (tùy chỉnh) |
| Băng thông phát hiện | 70 MHz - 6 GHz |
|---|---|
| Phát hiện trọng tâm | 433 MHz, 900 MHz, 2,4GHz, 5,2GHz, 5,8 GHz |
| UAV đồng thời | ≥150pcs |
| Chiều cao phát hiện thấp nhất | ≤0 mét |
| Tốc độ phát hiện | ≥99,99% |
| tên | Polaris Hobit D3 |
|---|---|
| Băng tần | 2.4GHz, 5.8GHz |
| Phạm vi phát hiện | 1-1,5KM |
| Vật liệu | Kim loại |
| góc phát hiện | 360° |
| Tần số phát hiện | 300 MHz-6.2GHz |
|---|---|
| Cân nặng | 18kg |
| Kích thước | 510x510x710mm |
| Phạm vi phát hiện | Lên đến 10KM |
| Cung cấp điện | 100V-240V |
| Dải nhiễu | 900 MHz 、 1,5GHz 、 2,4GHz và 5,8 GHz |
|---|---|
| Sự thuận tiện | Đèn cầm tay |
| góc phát hiện | 360° |
| Phạm vi | ≤ 3 km |
| Màu sắc | Hoa hồng vàng |
| tên | Polaris Hobit P5s |
|---|---|
| Dải nhiễu | Hầu hết máy bay không người lái 2,4GHz, 5,8GHz |
| Màu sắc | Màu xanh |
| kích thước | 300mm*260mm*140mm |
| Trọng lượng | 2,5kg |
| Phát hiện trọng tâm | 433 MHz, 868 MHz, 915 MHz, 2,4GHz, 5,2GHz, 5,8 GHz |
|---|---|
| Băng tần | 70MHz-6GHz |
| Trọng lượng | 136kg |
| Tỷ lệ phát hiện | 99,99 % |
| phạm vi gây nhiễu | 2km |
| Dải nhiễu | 900MHz, 1.5GHz, 2.4GHz, 5.8GHz |
|---|---|
| thời gian làm việc | ≥1 giờ |
| Tiêu thụ năng lượng | ≤ 30W |
| Bán kính nhiễu | 1.5KM |
| Cấu trúc | 300mm*260mm*140mm |
| Băng thông phát hiện | 70 MHz-6GHz |
|---|---|
| Phát hiện trọng tâm | 433 MHz, 900 MHz, 2,4GHz, 5,2GHz, 5,8 GHz |
| UAV đồng thời | ≥150pcs |
| Chiều cao phát hiện thấp nhất | ≤0 mét |
| Tốc độ phát hiện | ≥99,99% |
| Mẫu số | Hobit S1 |
|---|---|
| Phát hiện FPV | 300 MHz-6.2GHz |
| Cân nặng | 18kg |
| Thư viện Mẫu Máy bay Không người lái | ≥400 |
| Băng tần số gây nhiễu | 433 MHz 900MHz 1.2GHz 1.4GHz 2,4GHz 5,2GHz 5,8 GHz |