| Tần số phát hiện | 300 MHz-6.2GHz |
|---|---|
| Cân nặng | 25kg |
| Tần số gây nhiễu | 900MHz, 1.2GHz, 1.5GHz, 2.4GHz, 5.2GHz, 5.8GHz |
| Phạm vi gây nhiễu | 3km |
| Kích thước | 510x510x710mm |
| Mẫu số | Hobit S1 |
|---|---|
| Phát hiện FPV | 300 MHz-6.2GHz |
| Cân nặng | 18kg |
| Băng tần số gây nhiễu | 433 MHz 900MHz 1.2GHz 1.4GHz 2,4GHz 5,2GHz 5,8 GHz |
| Chiều cao phát hiện | 0-500m |
| Mô hình NO. | Hobit S1 |
|---|---|
| Khám phá FPV | 300 MHz-6.2GHz |
| Trọng lượng | 18kg |
| Băng tần số gây nhiễu | 433 MHz 900MHz 1.2GHz 1.4GHz 2,4GHz 5,2GHz 5,8 GHz |
| chiều cao phát hiện | 0-500m |
| Mô hình NO. | Hobit SP1 |
|---|---|
| Khám phá FPV | 300 MHz-6.2GHz |
| Trọng lượng | 25kg |
| Tần suất gây nhiễu | 800-900 MHz, 1,2GHz, 1,5 GHz, 2,4 GHz, 5,2GHz, 5,8 GHz |
| Phạm vi gây nhiễu | 3km |
| Mẫu số | Hobit S1 |
|---|---|
| Phát hiện FPV | 300 MHz-6.2GHz |
| Cân nặng | 18kg |
| Thư viện Mẫu Máy bay Không người lái | ≥400 |
| Băng tần số gây nhiễu | 433 MHz 900MHz 1.2GHz 1.4GHz 2,4GHz 5,2GHz 5,8 GHz |
| Mô hình NO. | Hobit S1 |
|---|---|
| Khám phá FPV | 300 MHz-6.2GHz |
| Trọng lượng | 18kg |
| Thư viện Mẫu Máy bay Không người lái | ≥400 |
| Băng tần số gây nhiễu | 433 MHz 900MHz 1.2GHz 1.4GHz 2,4GHz 5,2GHz 5,8 GHz |
| Phạm vi máy dò | 5-15KM |
|---|---|
| Phạm vi gây nhiễu | 3-5km |
| Phạm vi giả mạo | 1-4km |
| Tần số dò | 100 MHz-10GHz |
| Ban nhạc gây nhiễu | 10 băng tần (tùy chỉnh) |
| Ứng dụng | chống máy bay không người lái |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện | 5-10km |
| Công nghệ | Phát hiện dải tần |
| Chiều cao phát hiện | 0-500m |
| Tính năng đặc biệt | Danh sách đen trắng, không giám sát, hồ sơ lịch sử |
| Ứng dụng | chống máy bay không người lái |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện | 5-10km |
| Công nghệ | Phát hiện dải tần |
| Chiều cao phát hiện | 0-500m |
| Tính năng đặc biệt | Danh sách đen trắng, không giám sát, hồ sơ lịch sử |
| Phạm vi tần số phát hiện | 70 MHz - 6 GHz |
|---|---|
| Các dải phát hiện chính | 430–440 MHz, 825–1445 MHz, 2385–2485 MHz, 5150–5260 MHz, 5725–5940 MHz |
| Độ bền của pin | ≥ 6 giờ |
| Khả năng phát hiện đồng thời | ≥ 20 mục tiêu |
| Tiêu thụ điện năng | 30 W |